Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "di sản" (1)

di sản
phát
Tiếng Anh Danh từheritage
Từ vựng của tôi
được công nhận di sản văn hóa thế giới
Registered as a world cultural heritage site

swap_horiz Từ liên quan "di sản" (1)

di sản văn hóa
Tiếng Anh Danh từCultural heritage
Từ vựng của tôi
Phát huy giá trị di sản văn hóa Hồ Chí Minh.
Promote the value of Ho Chi Minh cultural heritage.

format_quote Cụm từ "di sản" (7)

vịnh Hạ Long là di sản văn hoá
Halong Bay is a world heritage site
được công nhận di sản văn hóa thế giới
Registered as a world cultural heritage site
có nhiều di sản thế giới ở miền Trung Việt Nam
There are many world heritage sites in central Vietnam.
Phát huy giá trị di sản văn hóa Hồ Chí Minh.
Promote the value of Ho Chi Minh cultural heritage.
Hồ sơ đề cử Di sản thế giới đang được hoàn thiện.
The World Heritage nomination dossier is being finalized.
Hoàn thiện nội dung hồ sơ đề cử và kế hoạch quản lý di sản.
Finalize the content of the nomination dossier and heritage management plan.
Thảo luận về tính toàn vẹn của khu di sản.
Discuss the integrity of the heritage area.